Chủ tịch Quốc hội Trần Thanh Mẫn hội kiến Chủ tịch Thượng viện Campuchia
Chiều 22/11/2024, tại thủ đô Phnom Penh, Chủ tịch Quốc hội Trần Thanh Mẫn hội kiến Chủ tịch Thượng viện Campuchia Samdech Techo Hun Sen.
DOJI | Giá mua | Giá bán |
---|---|---|
AVPL/SJC HN | 99,100 | 101,800 |
AVPL/SJC HCM | 99,100 | 101,800 |
AVPL/SJC ĐN | 99,100 | 101,800 |
Nguyên liệu 9999 - HN | 98,500 | 10,050 |
Nguyên liệu 999 - HN | 98,400 | 10,040 |
PNJ | Giá mua | Giá bán |
---|---|---|
TPHCM - PNJ | 99.100 | 101.800 |
TPHCM - SJC | 99.100 | 101.800 |
Hà Nội - PNJ | 99.100 | 101.800 |
Hà Nội - SJC | 99.100 | 101.800 |
Đà Nẵng - PNJ | 99.100 | 101.800 |
Đà Nẵng - SJC | 99.100 | 101.800 |
Miền Tây - PNJ | 99.100 | 101.800 |
Miền Tây - SJC | 99.100 | 101.800 |
Giá vàng nữ trang - PNJ | 99.100 | 101.800 |
Giá vàng nữ trang - SJC | 99.100 | 101.800 |
Giá vàng nữ trang - Đông Nam Bộ | PNJ | 99.100 |
Giá vàng nữ trang - SJC | 99.100 | 101.800 |
Giá vàng nữ trang - Giá vàng nữ trang | Nhẫn Trơn PNJ 999.9 | 99.100 |
Giá vàng nữ trang - Vàng nữ trang 999.9 | 99.100 | 101.600 |
Giá vàng nữ trang - Vàng nữ trang 999 | 99.000 | 101.500 |
Giá vàng nữ trang - Vàng nữ trang 99 | 98.180 | 100.680 |
Giá vàng nữ trang - Vàng 916 (22K) | 90.670 | 93.170 |
Giá vàng nữ trang - Vàng 750 (18K) | 73.850 | 76.350 |
Giá vàng nữ trang - Vàng 680 (16.3K) | 66.740 | 69.240 |
Giá vàng nữ trang - Vàng 650 (15.6K) | 63.690 | 66.190 |
Giá vàng nữ trang - Vàng 610 (14.6K) | 59.630 | 62.130 |
Giá vàng nữ trang - Vàng 585 (14K) | 57.090 | 59.590 |
Giá vàng nữ trang - Vàng 416 (10K) | 39.920 | 42.420 |
Giá vàng nữ trang - Vàng 375 (9K) | 35.750 | 38.250 |
Giá vàng nữ trang - Vàng 333 (8K) | 31.180 | 33.680 |
AJC | Giá mua | Giá bán |
---|---|---|
Trang sức 99.99 | 9,750 | 10,150 |
Trang sức 99.9 | 9,740 | 10,140 |
NL 99.99 | 9,750 | |
Nhẫn tròn ko ép vỉ T.Bình | 9,750 | |
N.Tròn, 3A, Đ.Vàng T.Bình | 9,880 | 10,160 |
N.Tròn, 3A, Đ.Vàng N.An | 9,880 | 10,160 |
N.Tròn, 3A, Đ.Vàng H.Nội | 9,880 | 10,160 |
Miếng SJC Thái Bình | 9,910 | 10,180 |
Miếng SJC Nghệ An | 9,910 | 10,180 |
Miếng SJC Hà Nội | 9,910 | 10,180 |
Ngoại tệ | Mua | Bán | |
---|---|---|---|
Tiền mặt | Chuyển khoản | ||
Ngân hàng TCB | |||
AUD | 15638 | 15903 | 16532 |
CAD | 17379 | 17651 | 18268 |
CHF | 28357 | 28724 | 29364 |
CNY | 0 | 3358 | 3600 |
EUR | 27057 | 27318 | 28344 |
GBP | 32367 | 32751 | 33679 |
HKD | 0 | 3163 | 3366 |
JPY | 164 | 169 | 175 |
KRW | 0 | 0 | 19 |
NZD | 0 | 14405 | 14993 |
SGD | 18544 | 18820 | 19345 |
THB | 666 | 729 | 782 |
USD (1,2) | 25368 | 0 | 0 |
USD (5,10,20) | 25404 | 0 | 0 |
USD (50,100) | 25432 | 25465 | 25815 |
Ngoại tệ | Mua | Bán | |
---|---|---|---|
Tiền mặt | Chuyển khoản | ||
Ngân hàng BIDV | |||
USD | 25,470 | 25,470 | 25,830 |
USD(1-2-5) | 24,451 | - | - |
USD(10-20) | 24,451 | - | - |
GBP | 32,695 | 32,770 | 33,661 |
HKD | 3,241 | 3,247 | 3,346 |
CHF | 28,623 | 28,652 | 29,457 |
JPY | 167.8 | 168.07 | 175.6 |
THB | 690.58 | 724.95 | 775.3 |
AUD | 15,960 | 15,984 | 16,414 |
CAD | 17,719 | 17,743 | 18,228 |
SGD | 18,742 | 18,820 | 19,415 |
SEK | - | 2,520 | 2,608 |
LAK | - | 0.9 | 1.26 |
DKK | - | 3,647 | 3,773 |
NOK | - | 2,413 | 2,497 |
CNY | - | 3,491 | 3,586 |
RUB | - | - | - |
NZD | 14,411 | 14,501 | 14,928 |
KRW | 15.33 | 16.94 | 18.19 |
EUR | 27,227 | 27,271 | 28,436 |
TWD | 697.85 | - | 844.29 |
MYR | 5,380.79 | - | 6,074.82 |
SAR | - | 6,722.24 | 7,076.87 |
KWD | - | 80,942 | 86,107 |
XAU | - | - | 102,100 |
Ngoại tệ | Mua | Bán | |
---|---|---|---|
Tiền mặt | Chuyển khoản | ||
Ngân hàng Agribank | |||
USD | 25,440 | 25,460 | 25,800 |
EUR | 27,105 | 27,214 | 28,326 |
GBP | 32,475 | 32,605 | 33,567 |
HKD | 3,228 | 3,241 | 3,348 |
CHF | 28,443 | 28,557 | 29,454 |
JPY | 166.98 | 167.65 | 174.83 |
AUD | 15,758 | 15,821 | 16,342 |
SGD | 18,715 | 18,790 | 19,327 |
THB | 729 | 732 | 764 |
CAD | 17,589 | 17,660 | 18,173 |
NZD | 14,368 | 14,870 | |
KRW | 16.67 | 18.37 |
Ngoại tệ | Mua | Bán | |
---|---|---|---|
Tiền mặt | Chuyển khoản | ||
Ngân hàng Sacombank | |||
USD | 25450 | 25450 | 25810 |
AUD | 15812 | 15912 | 16480 |
CAD | 17553 | 17653 | 18208 |
CHF | 28583 | 28613 | 29496 |
CNY | 0 | 3490.6 | 0 |
CZK | 0 | 1058 | 0 |
DKK | 0 | 3700 | 0 |
EUR | 27230 | 27330 | 28203 |
GBP | 32663 | 32713 | 33815 |
HKD | 0 | 3295 | 0 |
JPY | 168.52 | 169.02 | 175.56 |
KHR | 0 | 6.032 | 0 |
KRW | 0 | 16.9 | 0 |
LAK | 0 | 1.141 | 0 |
MYR | 0 | 5920 | 0 |
NOK | 0 | 2432 | 0 |
NZD | 0 | 14517 | 0 |
PHP | 0 | 420 | 0 |
SEK | 0 | 2542 | 0 |
SGD | 18700 | 18830 | 19551 |
THB | 0 | 694.9 | 0 |
TWD | 0 | 765 | 0 |
XAU | 9900000 | 9900000 | 10150000 |
XBJ | 8800000 | 8800000 | 10150000 |
Ngoại tệ | Mua | Bán | |
---|---|---|---|
Tiền mặt | Chuyển khoản | ||
Ngân hàng OCB | |||
USD100 | 25,460 | 25,510 | 25,750 |
USD20 | 25,460 | 25,510 | 25,750 |
USD1 | 25,460 | 25,510 | 25,750 |
AUD | 15,865 | 16,015 | 17,078 |
EUR | 27,373 | 27,523 | 28,688 |
CAD | 17,512 | 17,612 | 18,924 |
SGD | 18,777 | 18,927 | 19,393 |
JPY | 168.29 | 169.79 | 174.41 |
GBP | 32,732 | 32,882 | 33,658 |
XAU | 9,908,000 | 0 | 10,182,000 |
CNY | 0 | 3,375 | 0 |
THB | 0 | 731 | 0 |
CHF | 0 | 0 | 0 |
KRW | 0 | 0 | 0 |