Thứ sáu 06/11/2026 09:58
Email: tccuucavn@gmail.com
Hotline: 096 292 5888
Danh sách Ban Chấp hành và Ban Kiểm tra Hội Cựu CAND Việt Nam nhiệm kỳ 2026 - 2031

Danh sách Ban Chấp hành và Ban Kiểm tra Hội Cựu CAND Việt Nam nhiệm kỳ 2026 - 2031

Trong hai ngày diễn ra Đại hội đại biểu toàn quốc Hội Cựu CAND Việt Nam lần thứ II, nhiệm kỳ 2026 - 2031, 2 và 3/10/2026, Đại hội đã bầu 61 đồng chí vào Ban Chấp hành và 5 đồng chí vào Ban Kiểm tra Hội.
Đề xuất các chế độ, chính sách đối với sĩ quan Công an nghỉ hưu

Đề xuất các chế độ, chính sách đối với sĩ quan Công an nghỉ hưu

Bộ Công an đang lấy ý kiến góp ý dự thảo Nghị định quy định chế độ nghỉ dưỡng, chăm sóc khi mắc bệnh hiểm nghèo, chế độ thông tin, hỗ trợ tang lễ khi từ trần đối với sĩ quan Công an nhân dân nghỉ hưu.
Bộ Nội vụ phê duyệt Điều lệ Hội Cựu CAND Việt Nam sửa đổi

Bộ Nội vụ phê duyệt Điều lệ Hội Cựu CAND Việt Nam sửa đổi

Thứ trưởng Bộ Nội vụ Vũ Chiến Thắng vừa ký ban hành Quyết định số 267/QĐ-BNV về việc phê duyệt Điều lệ (sửa đổi, bổ sung) của Hội Cựu Công an nhân dân (CAND) Việt Nam. Đây là bước ngoặt quan trọng trong việc kiện toàn tổ chức và hoạt động của Hội sau giai đoạn phát triển mới.
Tổng kết phong trào thi đua đặc biệt của Hội Cựu CAND Việt Nam

Tổng kết phong trào thi đua đặc biệt của Hội Cựu CAND Việt Nam

Sau 1 năm phát động phong trào thi đua, Hội Cựu CAND Việt Nam đã kiện toàn thống nhất bộ máy tổ chức, xây dựng Hội vững mạnh, công tác thông tin tuyên truyền, giáo dục chính trị tư tưởng được triển khai đa dạng hiệu quả. Hội cũng triển hai nhiều hoạt động chăm lo cho hội viên đồng thời tham gia sâu rộng vào các hoạt động an sinh xã hội, các hoạt động chính trị-xã hội và phong trào toàn dân bảo vệ ANTQ.
Nghị quyết số 190/2025/QH15 về sắp xếp tổ chức bộ máy Nhà nước

Nghị quyết số 190/2025/QH15 về sắp xếp tổ chức bộ máy Nhà nước

Toàn văn Nghị quyết số 190/2025/QH15 của Quốc hội quy định về xử lý một số vấn đề liên quan đến sắp xếp tổ chức bộ máy nhà nước (có hiệu lực thi hành từ ngày 19/2/2025).
Nghị quyết số 66-NQ/TW về đổi mới công tác xây dựng và thi hành pháp luật

Nghị quyết số 66-NQ/TW về đổi mới công tác xây dựng và thi hành pháp luật

Nghị quyết số 66-NQ/TW về đổi mới công tác xây dựng và thi hành pháp luật đáp ứng yêu cầu phát triển đất nước trong kỷ nguyên mới.
Nghị quyết số 68-NQ/TW về phát triển kinh tế tư nhân

Nghị quyết số 68-NQ/TW về phát triển kinh tế tư nhân

Thay mặt Bộ Chính trị, Tổng Bí thư Tô Lâm vừa ký Nghị quyết số 68-NQ/TW ngày 4/5/2025 của Bộ Chính trị về phát triển kinh tế tư nhân. Tạp chí điện tử Cựu Công an Việt Nam trân trọng giới thiệu toàn văn Nghị quyết này.
Nghị quyết số 76/2025/UBTVQH15 về sắp xếp đơn vị hành chính

Nghị quyết số 76/2025/UBTVQH15 về sắp xếp đơn vị hành chính

Toàn văn Nghị quyết số 76/2025/UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về việc sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành từ ngày 15 tháng 4 năm 2025.
HỆ THỐNG VĂN BẢN - HỘI CỰU CAND VIỆT NAM

HỆ THỐNG VĂN BẢN - HỘI CỰU CAND VIỆT NAM

DANH MỤC TÀI LIỆU
Mức trợ cấp hằng tháng với quân nhân đã phục viên, xuất ngũ, thôi việc tăng 15%

Mức trợ cấp hằng tháng với quân nhân đã phục viên, xuất ngũ, thôi việc tăng 15%

Bộ Quốc phòng đã ban hành Thông tư 53/2024/TT-BQP quy định điều chỉnh trợ cấp hằng tháng đối với quân nhân, người làm công tác cơ yếu hưởng lương như đối với quân nhân đã phục viên, xuất ngũ, thôi việc.
Các bước cấp lý lịch tư pháp qua ứng dụng VNeID

Các bước cấp lý lịch tư pháp qua ứng dụng VNeID

Thủ tướng Chính phủ đồng ý với đề nghị của Bộ Tư pháp về việc mở rộng thí điểm cấp Phiếu lý lịch tư pháp (LLTP) trên ứng dụng VNeID toàn quốc từ 1/10/2024 đến hết 30/6/2025.
    Trở về         Tiếp theo    
lanh-dao-hoi-cuu-cand-viet-nam
danh-muc-tai-lieu-hoi
co-quan-thuong-truc-hoi-cuu-cand-viet-nam
dieu-le
ban-chap-hanh
ban-kiem-tra
chu-tich-hoi-cuu-cand-34-tinh-thanh-pho
Hà Nội
Thừa Thiên Huế
TP Hồ Chí Minh
Đà Nẵng
Hà Nội

29°C

Cảm giác: 35°C
bầu trời quang đãng
Thứ bảy, 07/11/2026 00:00
24°C
Thứ bảy, 07/11/2026 03:00
29°C
Thứ bảy, 07/11/2026 06:00
29°C
Thứ bảy, 07/11/2026 09:00
29°C
Thứ bảy, 07/11/2026 12:00
26°C
Thứ bảy, 07/11/2026 15:00
25°C
Thứ bảy, 07/11/2026 18:00
24°C
Thứ bảy, 07/11/2026 21:00
23°C
Chủ nhật, 08/11/2026 00:00
24°C
Chủ nhật, 08/11/2026 03:00
28°C
Chủ nhật, 08/11/2026 06:00
30°C
Chủ nhật, 08/11/2026 09:00
28°C
Chủ nhật, 08/11/2026 12:00
26°C
Chủ nhật, 08/11/2026 15:00
25°C
Chủ nhật, 08/11/2026 18:00
24°C
Chủ nhật, 08/11/2026 21:00
22°C
Thứ hai, 09/11/2026 00:00
21°C
Thứ hai, 09/11/2026 03:00
19°C
Thứ hai, 09/11/2026 06:00
19°C
Thứ hai, 09/11/2026 09:00
18°C
Thứ hai, 09/11/2026 12:00
18°C
Thứ hai, 09/11/2026 15:00
17°C
Thứ hai, 09/11/2026 18:00
17°C
Thứ hai, 09/11/2026 21:00
17°C
Thứ ba, 10/11/2026 00:00
17°C
Thứ ba, 10/11/2026 03:00
19°C
Thứ ba, 10/11/2026 06:00
21°C
Thứ ba, 10/11/2026 09:00
21°C
Thứ ba, 10/11/2026 12:00
19°C
Thứ ba, 10/11/2026 15:00
18°C
Thứ ba, 10/11/2026 18:00
17°C
Thứ ba, 10/11/2026 21:00
16°C
Thứ tư, 11/11/2026 00:00
17°C
Thừa Thiên Huế

30°C

Cảm giác: 36°C
mây cụm
Thứ bảy, 07/11/2026 00:00
28°C
Thứ bảy, 07/11/2026 03:00
31°C
Thứ bảy, 07/11/2026 06:00
32°C
Thứ bảy, 07/11/2026 09:00
31°C
Thứ bảy, 07/11/2026 12:00
28°C
Thứ bảy, 07/11/2026 15:00
26°C
Thứ bảy, 07/11/2026 18:00
24°C
Thứ bảy, 07/11/2026 21:00
21°C
Chủ nhật, 08/11/2026 00:00
23°C
Chủ nhật, 08/11/2026 03:00
29°C
Chủ nhật, 08/11/2026 06:00
30°C
Chủ nhật, 08/11/2026 09:00
27°C
Chủ nhật, 08/11/2026 12:00
23°C
Chủ nhật, 08/11/2026 15:00
22°C
Chủ nhật, 08/11/2026 18:00
21°C
Chủ nhật, 08/11/2026 21:00
21°C
Thứ hai, 09/11/2026 00:00
22°C
Thứ hai, 09/11/2026 03:00
22°C
Thứ hai, 09/11/2026 06:00
24°C
Thứ hai, 09/11/2026 09:00
23°C
Thứ hai, 09/11/2026 12:00
22°C
Thứ hai, 09/11/2026 15:00
22°C
Thứ hai, 09/11/2026 18:00
22°C
Thứ hai, 09/11/2026 21:00
22°C
Thứ ba, 10/11/2026 00:00
21°C
Thứ ba, 10/11/2026 03:00
21°C
Thứ ba, 10/11/2026 06:00
21°C
Thứ ba, 10/11/2026 09:00
21°C
Thứ ba, 10/11/2026 12:00
21°C
Thứ ba, 10/11/2026 15:00
21°C
Thứ ba, 10/11/2026 18:00
21°C
Thứ ba, 10/11/2026 21:00
21°C
Thứ tư, 11/11/2026 00:00
21°C
TP Hồ Chí Minh

31°C

Cảm giác: 37°C
bầu trời quang đãng
Thứ bảy, 07/11/2026 00:00
26°C
Thứ bảy, 07/11/2026 03:00
32°C
Thứ bảy, 07/11/2026 06:00
34°C
Thứ bảy, 07/11/2026 09:00
31°C
Thứ bảy, 07/11/2026 12:00
27°C
Thứ bảy, 07/11/2026 15:00
26°C
Thứ bảy, 07/11/2026 18:00
25°C
Thứ bảy, 07/11/2026 21:00
24°C
Chủ nhật, 08/11/2026 00:00
25°C
Chủ nhật, 08/11/2026 03:00
31°C
Chủ nhật, 08/11/2026 06:00
34°C
Chủ nhật, 08/11/2026 09:00
30°C
Chủ nhật, 08/11/2026 12:00
26°C
Chủ nhật, 08/11/2026 15:00
26°C
Chủ nhật, 08/11/2026 18:00
25°C
Chủ nhật, 08/11/2026 21:00
24°C
Thứ hai, 09/11/2026 00:00
25°C
Thứ hai, 09/11/2026 03:00
30°C
Thứ hai, 09/11/2026 06:00
32°C
Thứ hai, 09/11/2026 09:00
32°C
Thứ hai, 09/11/2026 12:00
26°C
Thứ hai, 09/11/2026 15:00
26°C
Thứ hai, 09/11/2026 18:00
25°C
Thứ hai, 09/11/2026 21:00
24°C
Thứ ba, 10/11/2026 00:00
25°C
Thứ ba, 10/11/2026 03:00
30°C
Thứ ba, 10/11/2026 06:00
32°C
Thứ ba, 10/11/2026 09:00
30°C
Thứ ba, 10/11/2026 12:00
26°C
Thứ ba, 10/11/2026 15:00
24°C
Thứ ba, 10/11/2026 18:00
23°C
Thứ ba, 10/11/2026 21:00
23°C
Thứ tư, 11/11/2026 00:00
24°C
Đà Nẵng

31°C

Cảm giác: 36°C
mây đen u ám
Thứ bảy, 07/11/2026 00:00
27°C
Thứ bảy, 07/11/2026 03:00
29°C
Thứ bảy, 07/11/2026 06:00
30°C
Thứ bảy, 07/11/2026 09:00
30°C
Thứ bảy, 07/11/2026 12:00
28°C
Thứ bảy, 07/11/2026 15:00
27°C
Thứ bảy, 07/11/2026 18:00
25°C
Thứ bảy, 07/11/2026 21:00
25°C
Chủ nhật, 08/11/2026 00:00
25°C
Chủ nhật, 08/11/2026 03:00
27°C
Chủ nhật, 08/11/2026 06:00
27°C
Chủ nhật, 08/11/2026 09:00
27°C
Chủ nhật, 08/11/2026 12:00
26°C
Chủ nhật, 08/11/2026 15:00
26°C
Chủ nhật, 08/11/2026 18:00
25°C
Chủ nhật, 08/11/2026 21:00
25°C
Thứ hai, 09/11/2026 00:00
25°C
Thứ hai, 09/11/2026 03:00
27°C
Thứ hai, 09/11/2026 06:00
27°C
Thứ hai, 09/11/2026 09:00
26°C
Thứ hai, 09/11/2026 12:00
26°C
Thứ hai, 09/11/2026 15:00
26°C
Thứ hai, 09/11/2026 18:00
26°C
Thứ hai, 09/11/2026 21:00
25°C
Thứ ba, 10/11/2026 00:00
25°C
Thứ ba, 10/11/2026 03:00
25°C
Thứ ba, 10/11/2026 06:00
24°C
Thứ ba, 10/11/2026 09:00
24°C
Thứ ba, 10/11/2026 12:00
25°C
Thứ ba, 10/11/2026 15:00
24°C
Thứ ba, 10/11/2026 18:00
24°C
Thứ ba, 10/11/2026 21:00
24°C
Thứ tư, 11/11/2026 00:00
25°C

Giá vàng

PNJ Giá mua Giá bán
TPHCM - PNJ 136,300 ▼1700K 140,300 ▼1700K
Hà Nội - PNJ 136,300 ▼1700K 140,300 ▼1700K
Đà Nẵng - PNJ 136,300 ▼1700K 140,300 ▼1700K
Miền Tây - PNJ 136,300 ▼1700K 140,300 ▼1700K
Tây Nguyên - PNJ 136,300 ▼1700K 140,300 ▼1700K
Đông Nam Bộ - PNJ 136,300 ▼1700K 140,300 ▼1700K
AJC Giá mua Giá bán
Miếng SJC Hà Nội 13,800 ▼150K 14,100 ▼150K
Miếng SJC Nghệ An 13,800 ▼150K 14,100 ▼150K
Miếng SJC Thái Bình 13,800 ▼150K 14,100 ▼150K
N.Tròn, 3A, Đ.Vàng H.Nội 13,700 ▼150K 14,100 ▼150K
N.Tròn, 3A, Đ.Vàng N.An 13,700 ▼150K 14,100 ▼150K
N.Tròn, 3A, Đ.Vàng T.Bình 13,700 ▼150K 14,100 ▼150K
Trang sức 99.9 13,380 ▼150K 13,980 ▼150K
Trang sức 99.99 13,390 ▼150K 13,990 ▼150K
Vàng 99.9 12,750 ▼100K
Vàng 99.99 12,900 ▼100K
SJC Giá mua Giá bán
Hồ Chí Minh - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 138 ▼1257K 141 ▼1284K
Hồ Chí Minh - Vàng SJC 5 chỉ 138 ▼1257K 14,102 ▼150K
Hồ Chí Minh - Vàng SJC 0.5 chỉ, 1 chỉ, 2 chỉ 138 ▼1257K 14,103 ▼150K
Hồ Chí Minh - Vàng nhẫn SJC 99,99% 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ 1,365 ▲1227K 1,405 ▲1263K
Hồ Chí Minh - Vàng nhẫn SJC 99,99% 0.5 chỉ, 0.3 chỉ 1,365 ▲1227K 1,406 ▼15K
Hồ Chí Minh - Nữ trang 99,99% 1,345 ▲1209K 1,395 ▲1254K
Hồ Chí Minh - Nữ trang 99% 131,119 ▼1485K 138,119 ▼1485K
Hồ Chí Minh - Nữ trang 75% 94,985 ▼1126K 104,785 ▼1126K
Hồ Chí Minh - Nữ trang 68% 85,219 ▲76595K 95,019 ▲85415K
Hồ Chí Minh - Nữ trang 61% 75,454 ▼915K 85,254 ▼915K
Hồ Chí Minh - Nữ trang 58,3% 71,687 ▼874K 81,487 ▼874K
Hồ Chí Minh - Nữ trang 41,7% 48,527 ▼626K 58,327 ▼626K
Miền Bắc - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 138 ▼1257K 141 ▼1284K
Hạ Long - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 138 ▼1257K 141 ▼1284K
Hải Phòng - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 138 ▼1257K 141 ▼1284K
Miền Trung - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 138 ▼1257K 141 ▼1284K
Huế - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 138 ▼1257K 141 ▼1284K
Quảng Ngãi - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 138 ▼1257K 141 ▼1284K
Nha Trang - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 138 ▼1257K 141 ▼1284K
Biên Hòa - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 138 ▼1257K 141 ▼1284K
Miền Tây - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 138 ▼1257K 141 ▼1284K
Bạc Liêu - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 138 ▼1257K 141 ▼1284K
Cà Mau - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 138 ▼1257K 141 ▼1284K

Tỉ giá

Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng TCB
AUD 17217 17488 18062
CAD 17736 18010 18627
CHF 30699 31075 31718
CNY 0 3797 3893
EUR 28088 28304 29383
GBP 33644 34032 34960
HKD 0 3137 3339
JPY 155 159 166
KRW 0 18 20
NZD 0 14002 14590
SGD 19486 19767 20334
THB 680 743 796
USD (1,2) 25351 0 0
USD (5,10,20) 25387 0 0
USD (50,100) 25415 25428 25795
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng BIDV
USD 25,425 25,425 25,805
USD(1-2-5) 24,408 - -
USD(10-20) 24,408 - -
EUR 28,163 28,186 29,527
JPY 157.8 158.08 167.69
GBP 33,830 33,922 35,103
AUD 17,418 17,481 18,156
CAD 17,930 17,988 18,656
CHF 30,981 31,077 31,995
SGD 19,619 19,680 20,455
CNY - 3,766 3,912
HKD 3,202 3,212 3,348
KRW 17.38 18.13 19.73
THB 729.13 738.14 790.75
NZD 14,007 14,137 14,562
SEK - 2,564 2,656
DKK - 3,778 3,912
NOK - 2,706 2,803
LAK - 0.87 1.21
MYR 5,903.65 - 6,668.35
TWD 697.77 - 845.02
SAR - 6,706.25 7,066.26
KWD - 80,956 86,163
AED - 6,721 7,244
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng Agribank
USD 25,400 25,430 25,810
EUR 28,154 28,295 29,519
GBP 33,820 33,990 35,024
HKD 3,196 3,215 3,333
CHF 30,825 30,980 31,927
JPY 157.54 159.13 167.11
AUD 17,383 17,506 18,100
SGD 19,593 19,771 20,366
THB 734 749 786
CAD 17,895 18,021 18,615
NZD 14,087 14,640
KRW 18.23 20.22
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng Sacombank
USD 25420 25420 25820
AUD 17415 17515 18440
CAD 17929 18029 19040
CHF 30989 31019 32601
CNY 3782.2 3807.2 3942.2
CZK 0 1130 0
DKK 0 3845 0
EUR 28301 28331 30053
GBP 33961 34011 35782
HKD 0 3300 0
JPY 158.96 159.46 169.98
KHR 0 6.097 0
KRW 0 19 0
LAK 0 1.0945 0
MYR 0 6450 0
NOK 0 2778 0
NZD 0 14137 0
PHP 0 373 0
SEK 0 2605 0
SGD 19662 19792 20515
THB 0 709.8 0
TWD 0 785 0
SJC 9999 14000000 14000000 14300000
SBJ 12500000 12500000 14300000
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng OCB
USD100 25,320 25,440 26,895
USD20 25,290 25,440 26,895
USD1 25,270 25,440 26,895
AUD 17,545 17,695 18,874
EUR 28,110 28,210 29,888
CAD 17,953 18,053 19,370
SGD 19,760 19,910 20,477
JPY 158.74 160.24 165.91
GBP 33,879 34,029 35,113
XAU 13,948,000 0 14,252,000
CNY 0 3,760 0
THB 0 749 0
CHF 0 0 0
KRW 0 0 0