Thứ hai 12/10/2026 22:16
Email: tccuucavn@gmail.com
Hotline: 096 292 5888
Danh sách Ban Chấp hành và Ban Kiểm tra Hội Cựu CAND Việt Nam nhiệm kỳ 2026 - 2031

Danh sách Ban Chấp hành và Ban Kiểm tra Hội Cựu CAND Việt Nam nhiệm kỳ 2026 - 2031

Trong hai ngày diễn ra Đại hội đại biểu toàn quốc Hội Cựu CAND Việt Nam lần thứ II, nhiệm kỳ 2026 - 2031, 2 và 3/10/2026, Đại hội đã bầu 61 đồng chí vào Ban Chấp hành và 5 đồng chí vào Ban Kiểm tra Hội.
Đề xuất các chế độ, chính sách đối với sĩ quan Công an nghỉ hưu

Đề xuất các chế độ, chính sách đối với sĩ quan Công an nghỉ hưu

Bộ Công an đang lấy ý kiến góp ý dự thảo Nghị định quy định chế độ nghỉ dưỡng, chăm sóc khi mắc bệnh hiểm nghèo, chế độ thông tin, hỗ trợ tang lễ khi từ trần đối với sĩ quan Công an nhân dân nghỉ hưu.
Bộ Nội vụ phê duyệt Điều lệ Hội Cựu CAND Việt Nam sửa đổi

Bộ Nội vụ phê duyệt Điều lệ Hội Cựu CAND Việt Nam sửa đổi

Thứ trưởng Bộ Nội vụ Vũ Chiến Thắng vừa ký ban hành Quyết định số 267/QĐ-BNV về việc phê duyệt Điều lệ (sửa đổi, bổ sung) của Hội Cựu Công an nhân dân (CAND) Việt Nam. Đây là bước ngoặt quan trọng trong việc kiện toàn tổ chức và hoạt động của Hội sau giai đoạn phát triển mới.
Tổng kết phong trào thi đua đặc biệt của Hội Cựu CAND Việt Nam

Tổng kết phong trào thi đua đặc biệt của Hội Cựu CAND Việt Nam

Sau 1 năm phát động phong trào thi đua, Hội Cựu CAND Việt Nam đã kiện toàn thống nhất bộ máy tổ chức, xây dựng Hội vững mạnh, công tác thông tin tuyên truyền, giáo dục chính trị tư tưởng được triển khai đa dạng hiệu quả. Hội cũng triển hai nhiều hoạt động chăm lo cho hội viên đồng thời tham gia sâu rộng vào các hoạt động an sinh xã hội, các hoạt động chính trị-xã hội và phong trào toàn dân bảo vệ ANTQ.
Nghị quyết số 190/2025/QH15 về sắp xếp tổ chức bộ máy Nhà nước

Nghị quyết số 190/2025/QH15 về sắp xếp tổ chức bộ máy Nhà nước

Toàn văn Nghị quyết số 190/2025/QH15 của Quốc hội quy định về xử lý một số vấn đề liên quan đến sắp xếp tổ chức bộ máy nhà nước (có hiệu lực thi hành từ ngày 19/2/2025).
Nghị quyết số 66-NQ/TW về đổi mới công tác xây dựng và thi hành pháp luật

Nghị quyết số 66-NQ/TW về đổi mới công tác xây dựng và thi hành pháp luật

Nghị quyết số 66-NQ/TW về đổi mới công tác xây dựng và thi hành pháp luật đáp ứng yêu cầu phát triển đất nước trong kỷ nguyên mới.
Nghị quyết số 68-NQ/TW về phát triển kinh tế tư nhân

Nghị quyết số 68-NQ/TW về phát triển kinh tế tư nhân

Thay mặt Bộ Chính trị, Tổng Bí thư Tô Lâm vừa ký Nghị quyết số 68-NQ/TW ngày 4/5/2025 của Bộ Chính trị về phát triển kinh tế tư nhân. Tạp chí điện tử Cựu Công an Việt Nam trân trọng giới thiệu toàn văn Nghị quyết này.
Nghị quyết số 76/2025/UBTVQH15 về sắp xếp đơn vị hành chính

Nghị quyết số 76/2025/UBTVQH15 về sắp xếp đơn vị hành chính

Toàn văn Nghị quyết số 76/2025/UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về việc sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành từ ngày 15 tháng 4 năm 2025.
HỆ THỐNG VĂN BẢN - HỘI CỰU CAND VIỆT NAM

HỆ THỐNG VĂN BẢN - HỘI CỰU CAND VIỆT NAM

--
Mức trợ cấp hằng tháng với quân nhân đã phục viên, xuất ngũ, thôi việc tăng 15%

Mức trợ cấp hằng tháng với quân nhân đã phục viên, xuất ngũ, thôi việc tăng 15%

Bộ Quốc phòng đã ban hành Thông tư 53/2024/TT-BQP quy định điều chỉnh trợ cấp hằng tháng đối với quân nhân, người làm công tác cơ yếu hưởng lương như đối với quân nhân đã phục viên, xuất ngũ, thôi việc.
Các bước cấp lý lịch tư pháp qua ứng dụng VNeID

Các bước cấp lý lịch tư pháp qua ứng dụng VNeID

Thủ tướng Chính phủ đồng ý với đề nghị của Bộ Tư pháp về việc mở rộng thí điểm cấp Phiếu lý lịch tư pháp (LLTP) trên ứng dụng VNeID toàn quốc từ 1/10/2024 đến hết 30/6/2025.
    Trở về         Tiếp theo    
lanh-dao-vn
he-thong-van-ban
lanh-dao-phong-ban
danh-sach
dieu-le
Hà Nội
Thừa Thiên Huế
TP Hồ Chí Minh
Đà Nẵng
Hà Nội

26°C

Cảm giác: 26°C
mây rải rác
Thứ ba, 13/10/2026 00:00
26°C
Thứ ba, 13/10/2026 03:00
30°C
Thứ ba, 13/10/2026 06:00
33°C
Thứ ba, 13/10/2026 09:00
33°C
Thứ ba, 13/10/2026 12:00
28°C
Thứ ba, 13/10/2026 15:00
27°C
Thứ ba, 13/10/2026 18:00
26°C
Thứ ba, 13/10/2026 21:00
25°C
Thứ tư, 14/10/2026 00:00
27°C
Thứ tư, 14/10/2026 03:00
31°C
Thứ tư, 14/10/2026 06:00
33°C
Thứ tư, 14/10/2026 09:00
33°C
Thứ tư, 14/10/2026 12:00
28°C
Thứ tư, 14/10/2026 15:00
26°C
Thứ tư, 14/10/2026 18:00
25°C
Thứ tư, 14/10/2026 21:00
24°C
Thứ năm, 15/10/2026 00:00
25°C
Thứ năm, 15/10/2026 03:00
30°C
Thứ năm, 15/10/2026 06:00
33°C
Thứ năm, 15/10/2026 09:00
32°C
Thứ năm, 15/10/2026 12:00
27°C
Thứ năm, 15/10/2026 15:00
26°C
Thứ năm, 15/10/2026 18:00
25°C
Thứ năm, 15/10/2026 21:00
24°C
Thứ sáu, 16/10/2026 00:00
26°C
Thứ sáu, 16/10/2026 03:00
30°C
Thứ sáu, 16/10/2026 06:00
33°C
Thứ sáu, 16/10/2026 09:00
32°C
Thứ sáu, 16/10/2026 12:00
28°C
Thứ sáu, 16/10/2026 15:00
26°C
Thứ sáu, 16/10/2026 18:00
25°C
Thứ sáu, 16/10/2026 21:00
24°C
Thứ bảy, 17/10/2026 00:00
25°C
Thứ bảy, 17/10/2026 03:00
30°C
Thứ bảy, 17/10/2026 06:00
31°C
Thứ bảy, 17/10/2026 09:00
30°C
Thứ bảy, 17/10/2026 12:00
28°C
Thứ bảy, 17/10/2026 15:00
26°C
Thừa Thiên Huế

26°C

Cảm giác: 26°C
mây đen u ám
Thứ ba, 13/10/2026 00:00
24°C
Thứ ba, 13/10/2026 03:00
27°C
Thứ ba, 13/10/2026 06:00
28°C
Thứ ba, 13/10/2026 09:00
26°C
Thứ ba, 13/10/2026 12:00
23°C
Thứ ba, 13/10/2026 15:00
22°C
Thứ ba, 13/10/2026 18:00
22°C
Thứ ba, 13/10/2026 21:00
22°C
Thứ tư, 14/10/2026 00:00
23°C
Thứ tư, 14/10/2026 03:00
29°C
Thứ tư, 14/10/2026 06:00
29°C
Thứ tư, 14/10/2026 09:00
27°C
Thứ tư, 14/10/2026 12:00
23°C
Thứ tư, 14/10/2026 15:00
23°C
Thứ tư, 14/10/2026 18:00
22°C
Thứ tư, 14/10/2026 21:00
21°C
Thứ năm, 15/10/2026 00:00
23°C
Thứ năm, 15/10/2026 03:00
29°C
Thứ năm, 15/10/2026 06:00
30°C
Thứ năm, 15/10/2026 09:00
27°C
Thứ năm, 15/10/2026 12:00
23°C
Thứ năm, 15/10/2026 15:00
22°C
Thứ năm, 15/10/2026 18:00
21°C
Thứ năm, 15/10/2026 21:00
21°C
Thứ sáu, 16/10/2026 00:00
23°C
Thứ sáu, 16/10/2026 03:00
30°C
Thứ sáu, 16/10/2026 06:00
30°C
Thứ sáu, 16/10/2026 09:00
28°C
Thứ sáu, 16/10/2026 12:00
23°C
Thứ sáu, 16/10/2026 15:00
22°C
Thứ sáu, 16/10/2026 18:00
22°C
Thứ sáu, 16/10/2026 21:00
21°C
Thứ bảy, 17/10/2026 00:00
23°C
Thứ bảy, 17/10/2026 03:00
30°C
Thứ bảy, 17/10/2026 06:00
31°C
Thứ bảy, 17/10/2026 09:00
28°C
Thứ bảy, 17/10/2026 12:00
24°C
Thứ bảy, 17/10/2026 15:00
23°C
TP Hồ Chí Minh

28°C

Cảm giác: 33°C
mưa vừa
Thứ ba, 13/10/2026 00:00
29°C
Thứ ba, 13/10/2026 03:00
32°C
Thứ ba, 13/10/2026 06:00
29°C
Thứ ba, 13/10/2026 09:00
27°C
Thứ ba, 13/10/2026 12:00
28°C
Thứ ba, 13/10/2026 15:00
27°C
Thứ ba, 13/10/2026 18:00
25°C
Thứ ba, 13/10/2026 21:00
24°C
Thứ tư, 14/10/2026 00:00
26°C
Thứ tư, 14/10/2026 03:00
30°C
Thứ tư, 14/10/2026 06:00
31°C
Thứ tư, 14/10/2026 09:00
30°C
Thứ tư, 14/10/2026 12:00
26°C
Thứ tư, 14/10/2026 15:00
26°C
Thứ tư, 14/10/2026 18:00
25°C
Thứ tư, 14/10/2026 21:00
25°C
Thứ năm, 15/10/2026 00:00
26°C
Thứ năm, 15/10/2026 03:00
31°C
Thứ năm, 15/10/2026 06:00
32°C
Thứ năm, 15/10/2026 09:00
30°C
Thứ năm, 15/10/2026 12:00
26°C
Thứ năm, 15/10/2026 15:00
26°C
Thứ năm, 15/10/2026 18:00
25°C
Thứ năm, 15/10/2026 21:00
25°C
Thứ sáu, 16/10/2026 00:00
25°C
Thứ sáu, 16/10/2026 03:00
29°C
Thứ sáu, 16/10/2026 06:00
31°C
Thứ sáu, 16/10/2026 09:00
30°C
Thứ sáu, 16/10/2026 12:00
26°C
Thứ sáu, 16/10/2026 15:00
25°C
Thứ sáu, 16/10/2026 18:00
24°C
Thứ sáu, 16/10/2026 21:00
23°C
Thứ bảy, 17/10/2026 00:00
24°C
Thứ bảy, 17/10/2026 03:00
30°C
Thứ bảy, 17/10/2026 06:00
33°C
Thứ bảy, 17/10/2026 09:00
29°C
Thứ bảy, 17/10/2026 12:00
27°C
Thứ bảy, 17/10/2026 15:00
26°C
Đà Nẵng

27°C

Cảm giác: 31°C
mây đen u ám
Thứ ba, 13/10/2026 00:00
27°C
Thứ ba, 13/10/2026 03:00
28°C
Thứ ba, 13/10/2026 06:00
28°C
Thứ ba, 13/10/2026 09:00
28°C
Thứ ba, 13/10/2026 12:00
27°C
Thứ ba, 13/10/2026 15:00
26°C
Thứ ba, 13/10/2026 18:00
26°C
Thứ ba, 13/10/2026 21:00
25°C
Thứ tư, 14/10/2026 00:00
26°C
Thứ tư, 14/10/2026 03:00
27°C
Thứ tư, 14/10/2026 06:00
28°C
Thứ tư, 14/10/2026 09:00
28°C
Thứ tư, 14/10/2026 12:00
27°C
Thứ tư, 14/10/2026 15:00
26°C
Thứ tư, 14/10/2026 18:00
25°C
Thứ tư, 14/10/2026 21:00
25°C
Thứ năm, 15/10/2026 00:00
25°C
Thứ năm, 15/10/2026 03:00
27°C
Thứ năm, 15/10/2026 06:00
28°C
Thứ năm, 15/10/2026 09:00
27°C
Thứ năm, 15/10/2026 12:00
27°C
Thứ năm, 15/10/2026 15:00
26°C
Thứ năm, 15/10/2026 18:00
25°C
Thứ năm, 15/10/2026 21:00
24°C
Thứ sáu, 16/10/2026 00:00
25°C
Thứ sáu, 16/10/2026 03:00
27°C
Thứ sáu, 16/10/2026 06:00
27°C
Thứ sáu, 16/10/2026 09:00
28°C
Thứ sáu, 16/10/2026 12:00
27°C
Thứ sáu, 16/10/2026 15:00
25°C
Thứ sáu, 16/10/2026 18:00
25°C
Thứ sáu, 16/10/2026 21:00
24°C
Thứ bảy, 17/10/2026 00:00
25°C
Thứ bảy, 17/10/2026 03:00
28°C
Thứ bảy, 17/10/2026 06:00
28°C
Thứ bảy, 17/10/2026 09:00
28°C
Thứ bảy, 17/10/2026 12:00
27°C
Thứ bảy, 17/10/2026 15:00
26°C

Giá vàng

PNJ Giá mua Giá bán
TPHCM - PNJ 140,800 ▼500K 143,800 ▼500K
Hà Nội - PNJ 140,800 ▼500K 143,800 ▼500K
Đà Nẵng - PNJ 140,800 ▼500K 143,800 ▼500K
Miền Tây - PNJ 140,800 ▼500K 143,800 ▼500K
Tây Nguyên - PNJ 140,800 ▼500K 143,800 ▼500K
Đông Nam Bộ - PNJ 140,800 ▼500K 143,800 ▼500K
AJC Giá mua Giá bán
Miếng SJC Hà Nội 14,130 ▼50K 14,430 ▼50K
Miếng SJC Nghệ An 14,130 ▼50K 14,430 ▼50K
Miếng SJC Thái Bình 14,130 ▼50K 14,430 ▼50K
N.Tròn, 3A, Đ.Vàng H.Nội 13,940 ▼110K 14,340 ▼90K
N.Tròn, 3A, Đ.Vàng N.An 13,940 ▼110K 14,340 ▼90K
N.Tròn, 3A, Đ.Vàng T.Bình 13,940 ▼110K 14,340 ▼90K
NL 99.99 13,250
Nhẫn Tròn Thái Bình 13,150
Trang sức 99.9 13,620 ▼90K 14,220 ▼90K
Trang sức 99.99 13,630 ▼90K 14,230 ▼90K
SJC Giá mua Giá bán
Hồ Chí Minh - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,413 ▼5K 1,443 ▼5K
Hồ Chí Minh - Vàng SJC 5 chỉ 1,413 ▼5K 14,432 ▼50K
Hồ Chí Minh - Vàng SJC 0.5 chỉ, 1 chỉ, 2 chỉ 1,413 ▼5K 14,433 ▼50K
Hồ Chí Minh - Vàng nhẫn SJC 99,99% 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ 1,408 ▼5K 1,438 ▼5K
Hồ Chí Minh - Vàng nhẫn SJC 99,99% 0.5 chỉ, 0.3 chỉ 1,408 ▼5K 1,439 ▼5K
Hồ Chí Minh - Nữ trang 99,99% 1,383 ▼5K 1,428 ▼5K
Hồ Chí Minh - Nữ trang 99% 134,386 ▼495K 141,386 ▼495K
Hồ Chí Minh - Nữ trang 75% 97,461 ▼375K 107,261 ▼375K
Hồ Chí Minh - Nữ trang 68% 87,464 ▼340K 97,264 ▼340K
Hồ Chí Minh - Nữ trang 61% 77,467 ▼305K 87,267 ▼305K
Hồ Chí Minh - Nữ trang 58,3% 73,611 ▼291K 83,411 ▼291K
Hồ Chí Minh - Nữ trang 41,7% 49,904 ▼208K 59,704 ▼208K
Miền Bắc - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,413 ▼5K 1,443 ▼5K
Hạ Long - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,413 ▼5K 1,443 ▼5K
Hải Phòng - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,413 ▼5K 1,443 ▼5K
Miền Trung - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,413 ▼5K 1,443 ▼5K
Huế - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,413 ▼5K 1,443 ▼5K
Quảng Ngãi - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,413 ▼5K 1,443 ▼5K
Nha Trang - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,413 ▼5K 1,443 ▼5K
Biên Hòa - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,413 ▼5K 1,443 ▼5K
Miền Tây - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,413 ▼5K 1,443 ▼5K
Bạc Liêu - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,413 ▼5K 1,443 ▼5K
Cà Mau - Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 1,413 ▼5K 1,443 ▼5K

Tỉ giá

Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng TCB
AUD 17540 17812 18391
CAD 17650 17924 18542
CHF 30484 30860 31505
CNY 0 3832 3928
EUR 28362 28579 29662
GBP 33512 33900 34837
HKD 0 3173 3376
JPY 156 160 167
KRW 0 18 20
NZD 0 14202 14787
SGD 19710 19992 20563
THB 687 750 803
USD (1,2) 25670 0 0
USD (5,10,20) 25708 0 0
USD (50,100) 25736 25750 26120
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng BIDV
USD 25,725 25,725 26,105
USD(1-2-5) 24,696 - -
USD(10-20) 24,696 - -
EUR 28,426 28,449 29,801
JPY 159.07 159.36 169
GBP 33,690 33,781 34,949
AUD 17,726 17,790 18,471
CAD 17,825 17,882 18,544
CHF 30,743 30,839 31,761
SGD 19,814 19,876 20,665
CNY - 3,797 3,943
HKD 3,235 3,245 3,381
KRW 17.94 18.71 20.36
THB 735.32 744.4 797.09
NZD 14,195 14,327 14,750
SEK - 2,543 2,633
DKK - 3,813 3,948
NOK - 2,657 2,754
LAK - 0.88 1.22
MYR 5,931.63 - 6,694.63
TWD 732.73 - 887.77
SAR - 6,781.41 7,144.03
KWD - 81,832 87,080
AED - 6,800 7,328
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng Agribank
USD 25,660 25,690 26,070
EUR 28,426 28,569 29,793
GBP 33,643 33,812 34,842
HKD 3,224 3,243 3,360
CHF 30,648 30,802 31,750
JPY 158.85 160.45 168.43
AUD 17,719 17,844 18,441
SGD 19,779 19,959 20,553
THB 741 756 793
CAD 17,814 17,904 18,499
NZD 14,290 14,845
KRW 18.72 20.72
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng Sacombank
USD 25720 25750 26110
AUD 17721 17821 18751
CAD 17826 17926 18940
CHF 30714 30744 32332
CNY 3814.1 3839.1 3974.5
CZK 0 1140 0
DKK 0 3900 0
EUR 28545 28575 30298
GBP 33816 33866 35624
HKD 0 3315 0
JPY 160 160.5 171.02
KHR 0 6.097 0
KRW 0 19 0
LAK 0 1.0945 0
MYR 0 6470 0
NOK 0 2730 0
NZD 0 14316 0
PHP 0 380 0
SEK 0 2590 0
SGD 19867 19997 20720
THB 0 716 0
TWD 0 810 0
SJC 9999 14200000 14200000 14500000
SBJ 12500000 12500000 14500000
Ngoại tệ Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản
Ngân hàng OCB
USD100 25,628 25,748 26,030
USD20 25,598 25,748 26,030
USD1 25,578 25,748 26,030
AUD 17,770 17,870 18,975
EUR 28,357 28,457 30,114
CAD 17,769 17,869 19,176
SGD 19,944 20,094 20,990
JPY 160.57 162.07 167.64
GBP 33,713 33,863 34,929
XAU 14,128,000 0 14,432,000
CNY 0 3,722 0
THB 0 752 0
CHF 0 0 0
KRW 0 0 0